Nghĩa · Meaning
dời lên sớm hơn; được thăng hạng
Cách dùng · Usage
Move up hay dùng với lịch hẹn khi đổi sang giờ sớm hơn: họp lúc 10 thay vì 11, chuyến bay được đổi sớm. Cũng dùng khi ai đó lên hạng hoặc tiến vị trí.
Sắc thái · Nuance
Dịch là dời lên dễ làm người Việt nghĩ chỉ là chuyển lên trên. Trong lịch hẹn, move up thường nghĩa là sớm hơn, không phải muộn hơn; trong nghề nghiệp nghe trung tính như lên vị trí cao hơn.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Tiếng Việt nói dời lịch lên 10 giờ nên dễ viết move up to 10 o'clock khi lịch vốn ở 9 giờ, gây hiểu sai. Nếu muốn trễ hơn nói move back hoặc push back; đúng là move the meeting up to 10 chỉ khi 10 sớm hơn.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Can we move up the team meeting to ten?”
Chúng ta có thể dời cuộc họp nhóm lên 10 giờ không?
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- move up→move‿upNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- meeting→meeᴅingNghe như “mi-ring”Âm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Our appointment has been moved up by thirty minutes.”
Cuộc hẹn của chúng ta đã được dời lên sớm 30 phút.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- Our appointment→our‿appointmentNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- moved up→moved‿upNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- minutes→minuᴅesÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Her section moved up after the opening remarks.”
Phần của cô ấy đã được dời lên ngay sau lời khai mạc.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →