map onto

mæp ˈɒntuː
map·ON·too3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

một hệ thống tương ứng với hệ thống khác

Cách dùng · Usage

Hay dùng khi so sánh hai hệ thống và nói phần này tương ứng với phần kia: mục khảo sát khớp với chủ đề, dữ liệu khớp với mô hình, vai trò khớp với sơ đồ.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “tương ứng” dễ khiến người Việt nghĩ chỉ là giống nhau. “Map onto” trang trọng, hay dùng trong nghiên cứu/dữ liệu, nhấn mạnh việc một hệ phân loại khớp có hệ thống với hệ khác.

Phân biệt từ đồng nghĩa

matchTừ chung cho việc các mục khớp nhau.
correspond toNói một yếu tố tương ứng với yếu tố khác trong quan hệ song song.
map ontoNhấn mạnh việc xác lập quan hệ giữa hai hệ thống hoặc cấu trúc.
align withGợi sự cùng hướng hoặc phù hợp với tiêu chí, mục tiêu hay mô hình.
translate intoNói một dạng, ý tưởng hoặc dữ liệu chuyển thành dạng khác.
representChỉ việc một thứ biểu thị hoặc đại diện cho thứ khác.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The categories map onto the survey questions.

Những phạm trù này tương ứng với các câu hỏi khảo sát.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • categoriescaᴅegoriesÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • map ontomap‿ontoNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The model maps onto real classroom practice.

Mô hình đó tương ứng với thực tiễn giảng dạy trên lớp.

💡 email

Please check whether the codes map onto the themes.

Vui lòng kiểm tra xem các mã có tương ứng với các chủ đề không.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

map onto categorieskhớp với các nhóm
map onto existing frameworkskhớp khung sẵn có
map onto each othertương ứng lẫn nhau
directly map ontokhớp trực tiếp với
map data onto a modelgắn dữ liệu vào mô hình
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2