manuscript

ˈmænjəskrɪpt
MAN·yuhs·krihpt3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

bản thảo, bài viết trước khi xuất bản

Cách dùng · Usage

Hay gặp trong xuất bản và học thuật: bản thảo sách, bài báo trước khi đăng, file tác giả gửi biên tập. Không dùng cho mọi bài tập ngắn hằng ngày.

Sắc thái · Nuance

“Bản thảo” có thể khiến người Việt nghĩ tới bất kỳ bản nháp nào của bài tập. Manuscript trang trọng hơn, thường là tác phẩm, bài nghiên cứu, sách hoặc văn bản chuẩn bị gửi xuất bản.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do “bài viết” rất rộng, người Việt có thể gọi email hay đoạn văn ngắn là manuscript. Sai “I wrote a manuscript to my boss”; đúng “I wrote a report/email,” còn manuscript dùng cho sách, paper.

Phân biệt từ đồng nghĩa

draftBản nháp còn đang sửa, nhấn mạnh trạng thái chưa hoàn thiện.
scriptKịch bản để nói hoặc diễn trong phim, kịch hay bài thuyết trình.
documentTừ rất rộng cho mọi loại văn bản, không nói rõ mục đích xuất bản.
manuscriptBản thảo có tính chất chuẩn bị xuất bản hoặc lưu giữ, thường hoàn chỉnh hơn draft.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

The manuscript file is ready for editing.

Tệp bản thảo đã sẵn sàng để biên tập.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • file isfile‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for editingfor‿editingNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

I revised the manuscript after peer comments.

Tôi đã sửa lại bản thảo sau các nhận xét của đồng nghiệp.

📊 presentation

This manuscript later became a short article.

Bản thảo này sau đó trở thành một bài báo ngắn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • laterlaᴅerNghe nhưlây-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • became abecame‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • short articleshort‿articleNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

a handwritten manuscriptbản thảo viết tay
submit a manuscriptnộp bản thảo
edit the manuscriptchỉnh sửa bản thảo
ancient manuscriptbản thảo cổ
manuscript pagetrang bản thảo
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2