make allowances for
Nghĩa · Meaning
cân nhắc, tính đến hoàn cảnh của ai/điều gì
Cách dùng · Usage
Dùng khi muốn nhắc người khác linh hoạt vì hoàn cảnh: thông cảm cho người lệch múi giờ, trừ hao quy trình chậm, hoặc nhẹ tay với ai đang mới học việc.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“We should make allowances for people joining from different time zones.”
Chúng ta nên tính đến những người tham gia từ các múi giờ khác nhau.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- make allowances→make‿allowancesNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- from→/frəm/Nghe như “frơm”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Please make allowances for the slower approval process this week.”
Xin hãy thông cảm cho việc quy trình phê duyệt chậm hơn trong tuần này.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- make allowances→make‿allowancesNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- slower approval→slower‿approvalNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The timeline makes allowances for testing and unexpected fixes.”
Lịch trình đã tính đến thời gian kiểm thử và những sửa chữa bất ngờ.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- makes allowances→makes‿allowancesNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- testing and→testing‿ənNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →