maintain

meɪnˈteɪn
mayn·TAYN2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

duy trì, giữ vững

Cách dùng · Usage

Maintain dùng khi giữ một tình trạng tiếp tục ổn định: duy trì chất lượng, giữ liên lạc, bảo dưỡng máy móc, giữ mức điểm cao. Trang trọng hơn keep trong văn viết và công việc.

Sắc thái · Nuance

“Duy trì” khá gần, nhưng maintain trang trọng hơn keep và nhấn mạnh giữ một mức, tiêu chuẩn hoặc tình trạng bằng nỗ lực liên tục. Không dùng cho “giữ đồ” tạm thời trong tay.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do “duy trì rằng” không tự nhiên trong tiếng Việt, người học bỏ that: “He maintained he was right” thì đúng, nhưng trong văn trang trọng có thể dùng “maintained that he was right.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

keepGiữ nói chung, đời thường và dùng được trong rất nhiều tình huống.
maintainGiữ bằng nỗ lực hoặc quy trình, hợp với tiêu chuẩn, hệ thống, máy móc.
preserveBảo tồn trạng thái hoặc giá trị ban đầu để không bị hư hại.
sustainDuy trì hoạt động hoặc hiệu quả lâu dài, hay đi với danh từ trừu tượng.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We must maintain the same standard for all papers.

Chúng ta phải duy trì cùng một tiêu chuẩn cho tất cả các bài.

📊 presentation

The school maintained high attendance rates.

Nhà trường đã duy trì tỷ lệ đi học cao.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • high attendancehigh‿attendanceNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • ratesraᴅesÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please maintain the original file format.

Vui lòng giữ nguyên định dạng tệp gốc.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

maintain a balancegiữ sự cân bằng
maintain standardsduy trì tiêu chuẩn
maintain equipmentbảo trì thiết bị
maintain thatkhẳng định rằng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1