look something up

lʊk ˈsʌmθɪŋ ʌp
look·SUHM·thihng·uhp4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

tra cứu, tìm thông tin gì đó

Cách dùng · Usage

Người bản ngữ dùng look something up khi cần tìm một thông tin cụ thể trong nguồn đáng tin, như số điện thoại, nghĩa của từ, hay quy định. Ở công việc, bạn look up địa chỉ khách hàng; khi học, look up công thức; trong đời thường, look up giờ tàu. Dễ nhầm với search: search là hành động tìm rộng, còn look up nhắm tới câu trả lời cụ thể. Cụm quen thuộc: look it up online.

Sắc thái · Nuance

“Tra cứu” nghe khá trang trọng trong tiếng Việt, nhưng look something up rất đời thường: mở Google, danh bạ, bảng số liệu để tìm đúng thông tin. Nó nhấn mạnh hành động tìm lại dữ kiện, không phải tìm đồ vật bị mất.

Phân biệt từ đồng nghĩa

search forTìm kiếm rộng, có thể là người, vật hoặc thông tin.
look upTra một thông tin cụ thể trong sách, mạng hoặc nguồn dữ liệu.
checkKiểm tra điều đã biết phần nào xem có đúng hay không.
googleTìm bằng Google; look up không phụ thuộc vào công cụ tìm kiếm.

Câu ví dụ · Examples

🤝 interview

I looked the address up before I left home.

Tôi đã tra địa chỉ trước khi rời khỏi nhà.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • address upaddress‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • before Ibefore‿iNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

Look the figure up if you need the exact number.

Hãy tra con số đó nếu bạn cần số liệu chính xác.

💡 meeting

Can you look the room number up?

Bạn tra giúp số phòng được không?

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

look up a wordtra nghĩa một từ
look it up onlinetra nó trên mạng
look up the addresstra địa chỉ
look up the timetra giờ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2