make a mistake

meɪk ə mɪˈsteɪk
mayk·uh·mih·STAYK4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 4

Nghĩa · Meaning

mắc lỗi

Cách dùng · Usage

Make a mistake là cách tự nhiên để nói mình làm sai trong bài tập, báo cáo, đặt lịch hay lời nhắn. Dùng được cả khi xin lỗi lẫn trấn an: everyone makes mistakes nghe rất tự nhiên.

Phân biệt từ đồng nghĩa

be wrongNói một câu trả lời hoặc phán đoán đang sai, nhấn vào trạng thái.
make a mistakeNói một người đã phạm lỗi hoặc làm sai trong hành động.
mess upThân mật hơn và mạnh hơn, có cảm giác làm hỏng việc.
errorTrang trọng hơn mistake, hay dùng trong tài liệu, hệ thống hoặc tính toán.
slip upNói một lỗi nhỏ hoặc sơ suất, nhẹ hơn make a mistake.

Câu ví dụ · Examples

💡 Apologizing at work

I made a mistake in the report.

Tôi đã mắc lỗi trong bản báo cáo.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • made amade‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • mistake inmistake‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 Encouraging a language learner

Don't worry if you make a mistake.

Đừng lo nếu bạn mắc lỗi.

💡 Taking the wrong bus

We made a mistake and took the wrong bus.

Chúng tôi mắc lỗi và lên nhầm xe buýt.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • made amade‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • mistake andmistake‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

make a big mistakemắc lỗi lớn
make the same mistakemắc cùng lỗi đó
make a small mistakemắc lỗi nhỏ
admit a mistakethừa nhận lỗi
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2