long

lɔŋ
lawng1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

dài

Cách dùng · Usage

“Long” được dùng cho chiều dài vật lý hoặc khoảng thời gian kéo dài hơn bình thường. Ở công việc: a long meeting làm trễ lịch; học tập: a long essay cần dàn ý rõ; đời sống: a long line ở siêu thị. Dễ nhầm với “tall”: tall nói chiều cao từ dưới lên, còn long nói độ dài theo chiều ngang, đường đi hoặc thời gian. Cụm thường gặp: “a long time”, “long distance”.

Sắc thái · Nuance

“Dài” trong tiếng Việt dùng rộng, nhưng long trong tiếng Anh chỉ độ dài vật lý hoặc khoảng thời gian. Với người, không nói “a long person” để chỉ cao; dùng tall. Long là tính từ trung tính, rất thường ngày.

Phân biệt từ đồng nghĩa

tallDùng cho người, nhà hoặc cây cao theo chiều đứng.
lengthyKhó hơn và thường gợi bài viết hay cuộc họp dài quá mức.
extendedTrang trọng, chỉ thời gian được kéo dài thêm.
farChỉ khoảng cách xa, không phải bản thân vật có chiều dài lớn.
longLà từ cơ bản và rộng nhất cho chiều dài hoặc thời gian dài.

Câu ví dụ · Examples

💡 describe

The river is very long.

Con sông rất dài.

💡 compare

This line is longer than that one.

Đường kẻ này dài hơn đường kia.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • line isline‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • than/ðən/Nghe nhưđơnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • that onethat‿oneNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 data

We measure the long side of the box.

Chúng tôi đo cạnh dài của cái hộp.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

a long linemột hàng dài
a long timemột thời gian dài
a long wordmột từ dài
how longbao lâu; dài bao nhiêu
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1