leave out

liːv aʊt
leev·owt2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

bỏ sót, để lọt (nội dung, người quan trọng)

Cách dùng · Usage

Dùng khi bạn quên hoặc cố ý không đưa một phần quan trọng vào danh sách, email, báo cáo hay kế hoạch. Cũng dùng khi một người không được mời hoặc không được tính vào nhóm.

Phân biệt từ đồng nghĩa

omitTrang trọng hơn, dùng khi bỏ sót trong văn bản, giải thích hay danh sách.
excludeNhấn việc cố ý để ai hoặc thứ gì đó ở ngoài phạm vi.
skipTập trung vào hành động bỏ qua một bước hay mục trong trình tự.
leave outDùng được cho vô tình hoặc cố ý bỏ sót, kể cả làm ai cảm thấy bị gạt ra.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Don't leave out the customer feedback section.

Đừng bỏ sót phần phản hồi của khách hàng.

💡 email

I accidentally left out the meeting link.

Tôi đã vô tình bỏ sót đường link cuộc họp.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • left outleft‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

She left out one chart to keep the talk short.

Cô ấy đã lược bỏ một biểu đồ để bài nói ngắn gọn hơn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • left outleft‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

leave out a detailbỏ sót chi tiết
leave someone outkhông cho ai tham gia
leave out important informationbỏ sót thông tin quan trọng
feel left outcảm thấy bị bỏ rơi
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2