lamp

læmp
lamp1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

cái đèn

Cách dùng · Usage

Lamp thường chỉ đèn rời dùng để chiếu sáng một góc, không phải toàn bộ hệ thống điện. Ở văn phòng: a desk lamp giúp đọc tài liệu; khi học: turn on the lamp để làm bài buổi tối; ở nhà: a bedside lamp đặt cạnh giường. Dễ nhầm với light: light có thể là ánh sáng hoặc bóng đèn nói chung. Cụm hay gặp: table lamp, floor lamp, turn on the lamp.

Sắc thái · Nuance

“Cái đèn” rất rộng: đèn trần, đèn pin, đèn đường đều có thể gọi vậy. Lamp thường là đèn rời có chụp hoặc chân, đặt bàn, cạnh giường, trên sàn; không phải mọi nguồn sáng.

Phân biệt từ đồng nghĩa

lampChỉ đèn rời hoặc thiết bị chiếu sáng riêng.
lightRộng hơn, có thể là ánh sáng hoặc bất kỳ nguồn sáng nào.
bulbChỉ bóng đèn, bộ phận phát sáng trong đèn.
flashlightChỉ đèn pin cầm tay, không phải đèn trong phòng.

Câu ví dụ · Examples

💡 home

I turn on the lamp when I read.

Tôi bật đèn khi đọc sách.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • turn onturn‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • when Iwhen‿iNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 daily

There is a lamp next to my bed.

Có một cái đèn cạnh giường tôi.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • There isthere‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

👨‍👩‍👧 family

The lamp makes the room bright.

Cái đèn làm căn phòng sáng lên.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

a reading lampđèn đọc sách
turn on the bedside lampbật đèn cạnh giường
replace the lamp bulbthay bóng đèn
a floor lampđèn cây
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1