impeccable

ɪmˈpek.ə.bəl
ihm·PEH·kuh·buhl4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

hoàn hảo, không chê vào đâu được

Cách dùng · Usage

Khen thứ gần như không có lỗi: cách ăn mặc trong buổi phỏng vấn, dịch vụ nhà hàng, thời điểm đưa ra ý tưởng. Mang sắc thái trang trọng, mạnh hơn very good.

Phân biệt từ đồng nghĩa

perfectTừ rộng và mạnh nhất, có thể gợi ý hoàn toàn không có khuyết điểm.
flawlessTập trung vào việc không có lỗi hoặc khuyết điểm nhìn thấy được.
immaculateThường nói về sự sạch sẽ, gọn gàng hoặc ngoại hình cực kỳ chỉnh tề.
impeccableĐánh giá thanh lịch rằng phán đoán, gu, phép tắc hoặc chuyên môn không chê được.

Câu ví dụ · Examples

🤝 interview

Her references were impeccable, so the panel moved quickly.

Thư giới thiệu của cô ấy hoàn hảo nên hội đồng quyết định nhanh.

📊 presentation

The timing of the product demo was impeccable.

Thời điểm của buổi trình diễn sản phẩm hoàn hảo.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • timing oftiming‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • was impeccablewas‿impeccableNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Your revised brief is concise and technically impeccable.

Bản tóm tắt đã sửa của bạn súc tích và hoàn hảo về mặt kỹ thuật.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • brief isbrief‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • concise andconcise‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

impeccable taste
impeccable manners
an impeccable record
impeccable service
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1