husband

ˈhʌzbənd
HUHZ·buhnd2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

chồng

Cách dùng · Usage

Husband chỉ người đàn ông đã kết hôn, nhìn từ quan hệ gia đình. Trong công việc: my husband can pick me up after the meeting. Khi học: viết câu về your husband trong bài luyện nói. Đời thường: her husband cooks dinner. Đừng nhầm với boyfriend: boyfriend là bạn trai, chưa nhất thiết kết hôn. Cụm thường gặp: husband and wife, her former husband.

Sắc thái · Nuance

“Husband” là từ trung tính để chỉ người chồng hợp pháp hoặc trong quan hệ hôn nhân. Nó không mang sắc thái thân mật như “ông xã”, cũng không tự nói lên tuổi tác hay vai trò gia trưởng.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt bỏ mạo từ, người học viết “She lives with husband”. Với danh từ đếm được số ít phải có sở hữu từ hoặc mạo từ: “She lives with her husband”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

boyfriendChỉ bạn trai chưa kết hôn, khác quan hệ pháp lý với husband.
husbandChỉ người chồng, tức bạn đời nam trong hôn nhân.
spouseCách nói trung lập, trang trọng cho vợ hoặc chồng.
partnerTrung lập hơn, có thể không nêu giới tính hay tình trạng hôn nhân.

Câu ví dụ · Examples

👨‍👩‍👧 family

Her husband cooks dinner every night.

Chồng cô ấy nấu bữa tối mỗi đêm.

💡 daily

My husband and I walk in the park.

Chồng tôi và tôi đi dạo trong công viên.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • husband andhusband‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • walk inwalk‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 home

Her husband is a doctor.

Chồng cô ấy là bác sĩ.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

her husbandchồng của cô ấy
meet my husbandgặp chồng tôi
husband and wifevợ chồng
supportive husbandngười chồng biết ủng hộ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1