half

hæf
haf1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

một nửa

Cách dùng · Usage

Người bản ngữ dùng half khi chia một vật, số lượng hoặc thời gian thành hai phần bằng nhau. Ở công việc: split the budget in half nghĩa là chia đôi ngân sách; khi học: fold the page in half là gập đôi trang; đời thường: half a sandwich là nửa cái bánh. Dễ nhầm với part: part chỉ một phần bất kỳ, không nhất thiết bằng nhau. Cụm quen thuộc: half of, in half, half an hour.

Sắc thái · Nuance

“Một nửa” khá sát nghĩa, nhưng half trong tiếng Anh linh hoạt hơn: có thể là danh từ, tính từ, hoặc trạng từ. Nó nhấn mạnh hai phần bằng nhau, không chỉ “khoảng một phần” hay “hơi ít”.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “nửa giờ” không cần mạo từ, người học hay viết “half hour”. Trước danh từ số ít đếm được dùng an: sai “wait half hour”; đúng “wait half an hour.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

partChỉ một phần bất kỳ của tổng thể, không nhất thiết là một nửa.
pieceGần nghĩa mảnh hoặc miếng đã được tách ra.
one halfNói rõ về mặt toán học là một phần hai.
halfDùng trong đời thường và toán học, nhưng cần chính xác thì one half rõ hơn.

Câu ví dụ · Examples

💡 math

Half of ten is five.

Một nửa của mười là năm.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Half ofhalf‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • ten isten‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 classroom

Fold the paper in half.

Hãy gấp tờ giấy làm đôi.

💡 data

Half of the class chose the book.

Một nửa lớp đã chọn cuốn sách đó.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

half an hournửa tiếng
half of the classnửa lớp học
cut in halfcắt làm đôi
first halfhiệp đầu
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1