graph

ɡræf
graf1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

biểu đồ, đồ thị

Cách dùng · Usage

Graph được dùng khi dữ liệu được trình bày bằng đường, cột hoặc điểm để thấy xu hướng hay so sánh. Ở công việc, a sales graph cho biết doanh số theo tháng; khi học toán, học sinh vẽ a line graph; đời thường, app sức khỏe hiển thị graph of steps. Dễ nhầm với chart: chart rộng hơn, gồm bảng/biểu đồ; graph thường nhấn dữ liệu số trên trục. Cụm hay gặp: the graph shows a trend.

Sắc thái · Nuance

“Biểu đồ” và “đồ thị” đều có thể dịch là graph, nhưng tiếng Anh thường nhấn vào hình biểu diễn số liệu bằng đường, cột hoặc điểm. Nó không phải mọi loại hình minh họa; pie chart thường không gọi là graph.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “nhìn biểu đồ”, người Việt đôi khi viết “look the graph.” Tiếng Anh cần at sau look: “Look at the graph.” Khi diễn giải số liệu, dùng “The graph shows...”

Phân biệt từ đồng nghĩa

graphBiểu đồ cho thấy quan hệ hoặc xu hướng giữa các biến.
chartHình trình bày dữ liệu rộng hơn, gồm biểu đồ, sơ đồ và bảng.
diagramHình giải thích cấu trúc hoặc quá trình, không nhất thiết là số liệu.
tableBảng sắp dữ liệu theo hàng và cột thay vì mẫu hình trực quan.

Câu ví dụ · Examples

💡 data

The graph shows how the temperature changed.

Biểu đồ cho thấy nhiệt độ đã thay đổi như thế nào.

💡 classroom

Look at the graph and describe the trend.

Nhìn vào biểu đồ và mô tả xu hướng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Look atlook‿ətNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • graph andgraph‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 experiment

We drew a graph of the plant's height.

Chúng tôi vẽ một biểu đồ về chiều cao của cây.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • drew adrew‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • graph ofgraph‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

draw a graphvẽ biểu đồ
read a graphđọc biểu đồ
line graphbiểu đồ đường
bar graphbiểu đồ cột
plot a graphvẽ đồ thị từ dữ liệu
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2