growth

ɡroʊθ
grohth1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

sự phát triển, sự tăng trưởng

Cách dùng · Usage

Growth được dùng khi nói sự tăng lên hoặc phát triển có thể quan sát theo thời gian. Trong công việc, sales growth cho doanh số tăng; khi học, students track plant growth trong thí nghiệm; đời thường, cha mẹ nói về a child's growth. Dễ nhầm với development: development nhấn mạnh quá trình hoàn thiện, growth nhấn mạnh tăng kích thước, số lượng. Cụm hay gặp: rapid growth.

Phân biệt từ đồng nghĩa

increaseSự tăng lên về số lượng hoặc mức độ có thể đo được.
developmentQuá trình trở nên hoàn thiện hơn, thường có kế hoạch hoặc phức tạp.
growthSự lớn lên tự nhiên của cây, trẻ em, kỹ năng hoặc kinh tế.

Câu ví dụ · Examples

💡 science

We measured the growth of the plant each week.

Chúng tôi đo sự phát triển của cây mỗi tuần.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • growth ofgrowth‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • plant eachplant‿eachNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 data

The chart shows the growth of the seed over ten days.

Biểu đồ cho thấy sự phát triển của hạt giống trong mười ngày.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • growth ofgrowth‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • seed overseed‿overNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 classroom

More light led to faster growth.

Nhiều ánh sáng hơn dẫn đến sự phát triển nhanh hơn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

rapid growthtăng trưởng nhanh
personal growthphát triển bản thân
growth in skillstiến bộ kỹ năng
plant growthsự phát triển cây
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2