Nghĩa · Meaning
chống đỡ hoặc né tránh chỉ trích, câu hỏi, vấn đề
Cách dùng · Usage
Dùng khi ai đó bình tĩnh xử lý hoặc né được áp lực: trả lời câu hỏi khó trong họp, bác lời chê bằng số liệu, hoặc xoay xở để vấn đề không làm mình mất thế chủ động.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“She fended off tough questions with calm answers.”
Cô ấy đã né tránh những câu hỏi hóc búa bằng những câu trả lời bình tĩnh.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- fended off→fended‿offNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- calm answers→calm‿answersNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The team fended off criticism by sharing clear evidence.”
Nhóm đã chống đỡ chỉ trích bằng cách đưa ra bằng chứng rõ ràng.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- fended off→fended‿offNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- criticism→criᴅicismÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- clear evidence→clear‿evidenceNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“His reply fended off another round of complaints.”
Lời hồi đáp của anh ấy đã chặn được thêm một đợt phàn nàn nữa.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- fended off→fended‿offNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- round of→round‿əvNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →