exit sign

ˈeɡzɪt saɪn
EHG·ziht·seyen3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

biển báo lối ra

Cách dùng · Usage

Dùng để chỉ biển báo chỉ lối ra trong rạp phim, sân bay, trường học, tòa nhà. Khi chỉ đường hoặc nói về an toàn, người bản xứ hay nhắc look for the exit sign.

Sắc thái · Nuance

“Biển báo lối ra” dễ bị hiểu là mọi bảng chỉ đường ra ngoài. “Exit sign” thường là biển cố định trong tòa nhà, nhất là biển sáng phía trên cửa, với sắc thái an toàn và chỉ dẫn.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “biển lối ra”, người học đôi khi bỏ “sign” và nói “follow the exit”. “Exit” là lối ra, còn bảng là “exit sign”. Đúng: “Look for the exit sign.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

exit signBiển chỉ nơi ra hoặc lối thoát, nhất là trong tòa nhà.
entrance signBiển chỉ lối vào, hướng ngược với exit sign.
signboardBảng hiệu hoặc biển thông tin nói chung, không riêng biển lối ra.
signalTín hiệu để điều khiển hoặc truyền thông tin, không nhất thiết là biển chữ.
emergency exitChính lối thoát khẩn cấp, còn exit sign là biển chỉ lối đó.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The exit sign is above the door.

Biển báo lối ra nằm phía trên cửa.

💡 lunch

I can see the exit sign from here.

Tôi có thể nhìn thấy biển báo lối ra từ đây.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • can/kən/Nghe nhưcơnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • from/frəm/Nghe nhưfrơmDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please check the exit sign.

Xin vui lòng kiểm tra biển báo lối ra.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

follow the exit signđi theo biển lối ra
look for the exit signtìm biển lối ra
glowing exit signbiển lối ra phát sáng
emergency exit signbiển thoát hiểm
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1