enroll

ɪnˈroʊl
ihn·ROHL2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

đăng ký hoặc ghi danh cho ai đó

Cách dùng · Usage

Nói khi đăng ký vào lớp học, khóa huấn luyện, bảo hiểm, hệ thống nhân sự hoặc chương trình thành viên. Có thể tự enroll, hoặc công ty enroll nhân viên mới vào khóa an toàn.

Phân biệt từ đồng nghĩa

registerDùng rộng khi ghi tên hoặc thông tin vào hồ sơ chính thức.
sign upThân mật hơn, hợp với đăng ký bản tin, buổi thử hoặc sự kiện trực tuyến.
joinNhấn mạnh trở thành thành viên của nhóm hoặc hoạt động.
enrollHợp với việc ghi danh vào khóa học, trường, bảo hiểm hoặc chương trình phúc lợi.

Câu ví dụ · Examples

💡 이메일

New staff should enroll in the safety training before their first shift.

Nhân viên mới nên đăng ký khóa huấn luyện an toàn trước ca làm đầu tiên.

💡 회의

We need to enroll temporary staff in the badge system by Friday.

Chúng ta cần đăng ký nhân viên thời vụ vào hệ thống thẻ trước thứ Sáu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • staff instaff‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 일상

I enrolled in a night class on public speaking last month.

Tháng trước tôi đã đăng ký một lớp học buổi tối về nói trước đám đông.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • enrolled inenrolled‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • class onclass‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

enroll in a course
enroll students
open enrollment
enroll in a plan
enrollment form
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1