Nghĩa · Meaning
loại bỏ, loại trừ
Cách dùng · Usage
Dùng khi bỏ hẳn một thứ khỏi quy trình, danh sách hoặc vấn đề: loại bước thừa, ứng viên, lỗi, rủi ro. Mạnh hơn reduce; eliminate nghĩa là làm cho không còn hoặc không dùng nữa.
Sắc thái · Nuance
Dịch là “loại bỏ” dễ khiến người Việt dùng cho mọi kiểu bỏ đi. Trong tiếng Anh, eliminate nghe trang trọng, có sắc thái xử lý triệt để một yếu tố gây vấn đề, rất hợp văn nghiên cứu, kỹ thuật, quy trình.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt nói “loại bỏ cái gì khỏi cái gì”, người học hay viết “eliminate bias out of the sample”. Tiếng Anh dùng from nếu cần nguồn: “eliminate bias from the sample”, hoặc chỉ “eliminate bias”.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The design tries to eliminate selection bias.”
Thiết kế cố gắng loại bỏ thiên kiến lựa chọn.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- eliminate→eliminaᴅeÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The revised method eliminated two unnecessary steps.”
Phương pháp đã chỉnh sửa loại bỏ hai bước không cần thiết.
“I eliminated repeated examples from the draft.”
Tôi đã loại bỏ các ví dụ lặp lại khỏi bản thảo.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- eliminated→eliminaᴅedÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- repeated→repeaᴅedÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- from→/frəm/Nghe như “frơm”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →