door mat

dɔːr mæt
dawr·mat2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

thảm chùi chân ở cửa

Cách dùng · Usage

Door mat là tấm thảm nhỏ đặt ngay trước hoặc sau cửa để chùi giày, giữ nhà sạch hoặc trang trí lối vào. Ở văn phòng: wipe shoes on the door mat khi trời mưa; ở trường: đặt door mat trước phòng nghệ thuật; đời thường: mua door mat có chữ Welcome. Dễ lẫn với rug hoặc carpet: rug là thảm rời trong phòng, carpet thường phủ sàn rộng. Cụm tự nhiên: wipe your feet on the door mat.

Sắc thái · Nuance

“Thảm chùi chân ở cửa” đúng nghĩa, nhưng door mat gợi một tấm nhỏ đặt sát cửa để lau giày trước khi vào. Nó không phải thảm trải phòng nói chung, và cũng có nghĩa bóng “người để bị bắt nạt”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

door matThảm đặt trước cửa để lau chân.
rugThảm nhỏ trải trên một phần sàn trong phòng.
carpetThảm phủ diện tích sàn lớn hơn, thường cố định hoặc rộng.
matTấm thảm hoặc tấm lót nói chung, như thảm yoga hay thảm nhà tắm.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

Please wipe your shoes on the door mat.

Xin hãy chùi giày của bạn trên thảm chùi chân.

💡 meeting

The door mat says 'Welcome'.

Tấm thảm chùi chân có dòng chữ 'Chào mừng'.

💡 email

We need a new door mat for the entrance.

Chúng ta cần một tấm thảm chùi chân mới cho lối vào.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • need aneed‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

wipe your feet on the door matchùi chân lên thảm
a welcome door matthảm cửa chữ welcome
under the door matdưới thảm cửa
a dirty door matthảm cửa bẩn
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1