divergence

daɪˈvɜːrdʒəns
deye·VURR·juhns3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

sự phân kỳ, khác biệt của ý kiến hay kết quả

Sắc thái · Nuance

“Sự khác biệt” trong tiếng Việt nghe tĩnh và rất rộng. Divergence nhấn mạnh quá trình hai ý kiến, số liệu hoặc chính sách tách xa nhau dần, thường dùng trong văn học thuật hoặc phân tích.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt hay nói “khác nhau về ý kiến”, người học viết “divergence about opinions”. Cụm đúng là “divergence of opinion” hoặc “divergence between the two views”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

differenceNói chung rằng hai đối tượng không giống nhau, không hàm ý hướng tách ra.
divergenceDùng khi xu hướng, cách hiểu hoặc kết quả tách xa nhau theo các hướng khác.
disagreementChủ yếu nói về bất đồng ý kiến giữa người, ít hợp với số liệu hay quỹ đạo.
deviationChỉ độ lệch khỏi một đường chuẩn, không phải quan hệ tách xa giữa nhiều dòng.
variationChỉ sự đa dạng giữa các giá trị, không nhất thiết có hướng phân kỳ.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

The lecturer noted divergence between the two models.

Giảng viên đã lưu ý sự khác biệt giữa hai mô hình.

💡 meeting

The divergence in opinions delayed the final decision.

Sự khác biệt trong ý kiến đã làm chậm quyết định cuối cùng.

💡 email

The email explains the divergence in survey responses.

Email giải thích sự khác biệt trong các câu trả lời khảo sát.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • email explainsemail‿explainsNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • divergence indivergence‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

divergence betweensự khác biệt giữa
divergence of opinionbất đồng ý kiến
growing divergencekhác biệt ngày càng tăng
policy divergencekhác biệt chính sách
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2