diligent

ˈdɪlɪdʒənt
DIH·lih·juhnt3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

siêng năng, chăm chỉ

Cách dùng · Usage

Miêu tả người làm việc cẩn thận và đều đặn: sinh viên nộp bài đúng hạn, nhân viên theo sát khách hàng, đồng nghiệp kiểm tra chi tiết trước khi gửi.

Phân biệt từ đồng nghĩa

hardworkingLời khen rộng, chủ yếu nói ai đó làm việc chăm chỉ.
diligentKhông chỉ chăm làm mà còn đều đặn, cẩn thận và có trách nhiệm với việc.
conscientiousNhấn mạnh làm việc có trách nhiệm và có lương tâm, màu đạo đức rõ hơn.
meticulousTập trung vào việc chú ý chính xác đến từng chi tiết nhỏ.
industriousCách nói trang trọng hơn cho sự siêng năng, cần cù.

Câu ví dụ · Examples

🤝 interview

He is diligent and rarely misses a deadline.

Anh ấy chăm chỉ và hiếm khi trễ hạn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • diligent anddiligent‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • misses amisses‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

Her diligent follow-up kept the project on track.

Việc theo dõi sát sao của cô ấy đã giữ cho dự án đúng tiến độ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • follow upfollow‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • project onproject‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Thank you for your diligent work this week.

Cảm ơn công việc chăm chỉ của bạn trong tuần này.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

a diligent student
diligent effort
diligent about details
a diligent review
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1