depend on

dɪˈpend ɑːn
dih·PEHND·ahn3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

phụ thuộc vào, tùy thuộc vào

Cách dùng · Usage

Dùng khi kết quả thay đổi theo một yếu tố khác: kế hoạch tùy thời tiết, giá tùy kích cỡ, quyết định tùy dữ liệu. Sau cụm này thường là danh từ hoặc mệnh đề wh như what, whether.

Sắc thái · Nuance

“Depend on” không chỉ là “phụ thuộc” theo nghĩa cần ai nuôi hay hỗ trợ. Nó cũng nghĩa là kết quả thay đổi theo điều kiện: It depends on the price, weather, or data.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do mẫu “tùy vào”, người Việt đôi khi bỏ on: “It depends the situation”. Trong tiếng Anh phải có on before the factor: “It depends on the situation”; nói ngắn gọn là “It depends”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

rely onNhấn mạnh tin cậy và dựa vào người hoặc công cụ.
depend onDùng cho quan hệ phụ thuộc, điều kiện quyết định kết quả hay lựa chọn.
be based onNói kết luận hoặc việc gì được xây dựng trên dữ liệu, nguyên tắc hay nguồn.
vary withMang sắc thái khoa học, chỉ một giá trị thay đổi theo giá trị khác.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The answer depends on the data.

Câu trả lời phụ thuộc vào dữ liệu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • depends ondepends‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • datadaᴅaNghe nhưđây-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

Our conclusion depends on these results.

Kết luận của chúng tôi phụ thuộc vào những kết quả này.

💡 email

The schedule depends on the room time.

Lịch trình phụ thuộc vào thời gian còn trống của phòng.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

depend on the weathertùy vào thời tiết
depend on the dataphụ thuộc vào dữ liệu
depend on your choicetùy lựa chọn của bạn
It dependscòn tùy
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2