Nghĩa · Meaning
sơ đồ, biểu đồ minh họa
Cách dùng · Usage
Diagram được chọn khi người nói muốn chỉ hình vẽ giúp hiểu quan hệ, bước hoặc cấu trúc, không chỉ một bức tranh đẹp. Ở công việc: diagram of a workflow. Ở lớp học: diagram of the water cycle. Hằng ngày: diagram for assembling furniture. Dễ nhầm với chart; chart thường có số liệu, còn diagram giải thích cách các phần nối với nhau. Cụm hay gặp: draw a diagram.
Sắc thái · Nuance
“Sơ đồ” hoặc “biểu đồ” có thể làm người Việt nghĩ đến chart có số liệu. Diagram trong tiếng Anh là hình vẽ giải thích cấu trúc, bộ phận hoặc quy trình, thường đơn giản và có nhãn.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt dùng “vẽ sơ đồ” rộng cho cả graph, học sinh gọi mọi hình dữ liệu là diagram. Với số liệu dùng “chart” or “graph”; dùng “diagram” cho hình giải thích cấu trúc.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The diagram shows the water cycle.”
Sơ đồ cho thấy vòng tuần hoàn của nước.
“We used a diagram to explain the process.”
Chúng tôi đã dùng một sơ đồ để giải thích quá trình.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- used a→used‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“I attached a simple diagram to the email.”
Tôi đã đính kèm một sơ đồ đơn giản vào email.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- attached→aᴅachedÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →