deep

dip
deep1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

sâu

Cách dùng · Usage

Deep được chọn khi muốn nói độ sâu thật hoặc mức độ mạnh, nghiêm túc của cảm xúc hay ý tưởng. Ở công việc: deep analysis của dữ liệu. Ở học tập: a deep understanding of grammar. Đời thường: a deep pool hoặc deep sleep. Dễ nhầm với profound; profound trang trọng hơn, thiên về ý nghĩa lớn, còn deep dùng rộng hơn. Cụm tự nhiên: deep breath.

Phân biệt từ đồng nghĩa

shallowTrái nghĩa với deep, chỉ độ sâu nông.
lowNói vị trí hoặc chiều cao thấp, không phải độ sâu.
thickChỉ bề dày của vật như sách hay tường, không phải độ sâu nước.
profoundTrang trọng, nói ý nghĩ hoặc lời nói sâu sắc.
deepNói độ sâu thật hoặc nghĩa rộng dễ dùng trong đời sống.

Câu ví dụ · Examples

💡 describe

The ocean is very deep.

Đại dương rất sâu.

💡 compare

This lake is deeper than that one.

Hồ này sâu hơn hồ kia.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • lake islake‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • than/ðən/Nghe nhưđơnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • that onethat‿oneNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 science

Fish live in deep water.

Cá sống ở vùng nước sâu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • live inlive‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • waterwaᴅerNghe nhưquo-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

deep waternước sâu
deep holehố sâu
deep sleepgiấc ngủ sâu
deep bluexanh lam đậm
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1