degree

dɪˈɡriː
dih·GREE2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

bằng cấp, học vị

Cách dùng · Usage

Degree được dùng khi nói về bằng đại học hoặc học vị chính thức, thường nêu ngành bằng in: a degree in art. Ở công ty, HR hỏi ứng viên có degree phù hợp không; ở trường, sinh viên chọn ngành để lấy degree; đời thường, người ta khoe con vừa nhận degree. Dễ nhầm với certificate: certificate thường ngắn hạn hoặc nghề cụ thể, còn degree là chương trình học dài hơn.

Phân biệt từ đồng nghĩa

certificateChứng chỉ cho khóa ngắn hoặc huấn luyện, hẹp và thực dụng hơn degree.
university degreeBằng cấp đại học hoặc sau đại học được trao sau chương trình học chính quy.
diplomaVăn bằng hoặc giấy tốt nghiệp, thường nhấn vào tài liệu được nhận.
levelChỉ mức độ hoặc cấp bậc nói chung, không thay cho học vị.
degreeChỉ học vị hoặc bằng cấp chính thức, cũng có nghĩa khác như mức độ.

Câu ví dụ · Examples

🤝 interview

She has a degree in art.

Cô ấy có bằng về nghệ thuật.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • has ahas‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • in artin‿artNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The degree paper is ready.

Tờ bằng cấp đã sẵn sàng.

📊 presentation

He talks about his degree.

Anh ấy nói về bằng cấp của mình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • talks abouttalks‿aboutNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • his(h)isNghe nhưi-zơRụng âm

    Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

college degreebằng đại học
degree in sciencebằng ngành khoa học
90-degree anglegóc 90 độ
degrees Celsiusđộ C
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1