cross-sectional
Nghĩa · Meaning
mang tính cắt ngang; so sánh nhiều nhóm hay trường hợp tại một thời điểm
Cách dùng · Usage
Thường dùng trong nghiên cứu để nói việc so sánh nhiều nhóm tại cùng một thời điểm. Ví dụ khảo sát sinh viên các năm, bệnh nhân nhiều độ tuổi, khách hàng ở nhiều khu vực.
Sắc thái · Nuance
“Cắt ngang” dễ bị hiểu theo nghĩa hình học hoặc y khoa là mặt cắt. Cross-sectional trong nghiên cứu nghĩa là thu dữ liệu từ nhiều nhóm tại một thời điểm, trái với theo dõi cùng nhóm qua thời gian.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Vì tiếng Việt hay nói “nghiên cứu cắt ngang theo thời gian”, người học viết “cross-sectional over three years”. Nếu theo dõi nhiều năm, đó là “longitudinal”; cross-sectional là “at one point in time”.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The project used a cross-sectional survey design.”
Dự án đã sử dụng thiết kế khảo sát cắt ngang.
“A cross-sectional approach is faster than a multi-year study.”
Cách tiếp cận cắt ngang nhanh hơn một nghiên cứu kéo dài nhiều năm.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- sectional approach→sectional‿approachNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- than a→than‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Please state that the data are cross-sectional.”
Xin hãy nêu rõ rằng dữ liệu là dữ liệu cắt ngang.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- state→sᴅateÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- data→daᴅaNghe như “đây-rơ”Âm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →