Nghĩa · Meaning
chính thức triệu tập cuộc họp hoặc mọi người
Cách dùng · Usage
Thường dùng trong môi trường công việc, tổ chức, chính quyền khi chính thức gọi họp hoặc tập hợp người: convene a meeting, a panel, project leads. Trang trọng hơn call.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“We will convene a short call if the issue remains unresolved.”
Chúng tôi sẽ triệu tập một cuộc gọi ngắn nếu vấn đề vẫn chưa được giải quyết.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- convene a→convene‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- call if→call‿ifNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- remains unresolved→remains‿unresolvedNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The director asked us to convene the project leads tomorrow.”
Giám đốc yêu cầu chúng tôi triệu tập các trưởng dự án vào ngày mai.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- director asked→director‿askedNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The response team can convene within thirty minutes.”
Nhóm ứng phó có thể triệu tập trong vòng ba mươi phút.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- can→/kən/Nghe như “cơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- minutes→minuᴅesÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →