Nghĩa · Meaning
đóng góp (ý kiến, tài liệu, công sức)
Cách dùng · Usage
Contribute diễn tả việc thêm phần của mình vào kết quả chung: ý kiến, tiền, dữ liệu, thời gian hoặc công sức. Trong công việc, mỗi người contribute một đề xuất cho cuộc họp; trong học tập, bài báo contributes to a debate; đời thường, hàng xóm contribute đồ ăn cho bữa tiệc. Dễ lẫn với donate: donate thường là cho tiền/vật; contribute rộng hơn. Cụm hay dùng: contribute to, make a contribution.
Sắc thái · Nuance
“Đóng góp” trong tiếng Việt có thể nghe như góp tiền hay công sức rõ ràng. Contribute rộng hơn: thêm ý tưởng, dữ liệu, thời gian hoặc là một yếu tố tạo kết quả; giọng trung tính, học thuật và công việc.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Each member should contribute one idea.”
Mỗi thành viên nên đóng góp một ý tưởng.
“This research contributes to education policy.”
Nghiên cứu này đóng góp cho chính sách giáo dục.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- contributes→conᴅributesÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- education→educaᴅionÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Thank you for contributing useful comments.”
Cảm ơn bạn đã đóng góp những nhận xét hữu ích.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- contributing→conᴅributingÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →