control group

kənˈtroʊl ɡruːp
kuhn·TROHL·groop3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

nhóm đối chứng

Cách dùng · Usage

Control group xuất hiện khi so sánh tác động của một thay đổi với nhóm không nhận thay đổi đó. Ở công ty, nhóm này không thấy giao diện mới; trong nghiên cứu ở lớp, một nhóm không dùng phương pháp học mới; đời thường, thử kem da có nhóm không bôi. Dễ nhầm với sample: sample là mẫu tham gia, còn control group là phần dùng để đối chiếu. Cụm hay gặp: control group and treatment group.

Sắc thái · Nuance

“Nhóm đối chứng” nghe như nhóm dùng để so sánh bên ngoài. Control group là thuật ngữ nghiên cứu: nhóm không nhận can thiệp đang thử, dùng làm chuẩn so sánh; không có nghĩa là nhóm bị kiểm soát chặt.

Phân biệt từ đồng nghĩa

experimental groupLà nhóm nhận can thiệp, chương trình, thuốc hoặc phương pháp mới.
comparison groupLà nhóm dùng để so sánh, không nhất thiết thuộc thí nghiệm ngẫu nhiên.
placebo groupLà nhóm nhận can thiệp giả không có thành phần hiệu quả thật.
control groupLà nhóm chuẩn để đánh giá tác động của can thiệp.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The control group did not receive the new lesson.

Nhóm đối chứng không được học bài học mới.

📊 presentation

The control group is shown in blue.

Nhóm đối chứng được biểu thị bằng màu xanh.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • group isgroup‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • shown inshown‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please confirm the size of the control group.

Vui lòng xác nhận quy mô của nhóm đối chứng.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

control groupnhóm đối chứng
experimental groupnhóm thử nghiệm
assign participants to a control groupphân người vào nhóm đối chứng
compare with the control groupso với nhóm đối chứng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1