conceptual model

kənˈseptʃuəl ˈmɑːdəl
kuhn·SEHP·choo·uhl·mah·duhl6 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

mô hình khái niệm thể hiện quan hệ giữa các khái niệm

Cách dùng · Usage

Dùng trong học thuật, nghiên cứu hay thuyết trình khi muốn trình bày bức tranh tổng thể: các yếu tố liên quan thế nào, giả thuyết nối ra sao, hoặc khung phân tích của một đề tài.

Sắc thái · Nuance

Khi thấy “mô hình khái niệm”, người Việt có thể nghĩ đến mô hình vật lý hoặc sơ đồ bất kỳ. Conceptual model là bản biểu diễn quan hệ giữa ý tưởng chính, thường bằng sơ đồ, mang sắc thái nghiên cứu.

Phân biệt từ đồng nghĩa

conceptual modelCấu trúc khái niệm cho thấy các yếu tố và quan hệ được hiểu ra sao.
theoretical modelNhấn mạnh sức giải thích của một lý thuyết cụ thể.
statistical modelCông cụ định lượng để phân tích hoặc dự đoán dữ liệu.
frameworkKhung phân tích rộng hơn, có thể ít cô đọng hơn một mô hình.
modelCấu trúc nén các quan hệ chính, thường cụ thể hơn một framework rộng.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The conceptual model links motivation and achievement.

Mô hình khái niệm liên kết động lực và thành tích.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • motivationmoᴅivationÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • and achievementand‿achievementNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The final slide shows the conceptual model.

Trang chiếu cuối cùng cho thấy mô hình khái niệm.

💡 email

Could you simplify the conceptual model?

Bạn có thể đơn giản hóa mô hình khái niệm không?

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

develop a conceptual modelxây dựng mô hình khái niệm
propose a conceptual modelđề xuất mô hình khái niệm
a conceptual model of changemô hình khái niệm về thay đổi
test a conceptual modelkiểm định mô hình khái niệm
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2