computer

kəmˈpjuːtər
kuhm·PYOO·ter3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

máy tính, máy vi tính

Cách dùng · Usage

Nói về thiết bị dùng để làm việc, học online, gửi email, chơi game hoặc lưu tài liệu. Người bản xứ thường dùng chung cho máy bàn lẫn laptop nếu không cần phân biệt rõ.

Sắc thái · Nuance

“Máy tính” trong tiếng Việt cũng có thể là calculator, nên người học dễ hiểu nhầm. “Computer” là máy tính điện tử như desktop/laptop dùng phần mềm, lưu dữ liệu; từ trung tính, phổ thông.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do “máy tính” cũng nghĩa là máy tính bỏ túi, người Việt có thể nói “I use a computer to calculate in math class” khi chỉ dùng calculator. Hãy nói “calculator” cho máy tính cầm tay, “computer” cho laptop/PC.

Phân biệt từ đồng nghĩa

computerThiết bị điện tử chung dùng để xử lý dữ liệu và làm nhiều tác vụ.
laptopMáy tính xách tay có thể gập lại và mang theo.
desktopMáy tính để bàn, thường đặt cố định trên bàn.
tabletThiết bị màn hình cảm ứng mỏng, cách dùng khác máy tính có bàn phím.
calculatorThiết bị nhỏ chủ yếu để tính toán, hẹp hơn computer.
deviceTừ rất rộng cho thiết bị điện tử, ít cụ thể hơn computer.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The computer is on.

Máy tính đang bật.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • computercompuᴅerÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • is onis‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

I use a computer today.

Hôm nay tôi dùng máy tính.

💡 email

This computer has my file.

Máy tính này có tập tin của tôi.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

use a computerdùng máy tính
turn on the computerbật máy tính
log in to the computerđăng nhập máy tính
computer classlớp tin học
school computermáy tính trường học
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1