cold

koʊld
kohld1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

lạnh

Cách dùng · Usage

“Cold” được dùng khi nhiệt độ thấp gây cảm giác lạnh, hoặc khi đồ ăn, đồ uống đã nguội. Ở công việc: phòng họp “too cold” vì máy lạnh mạnh. Ở học tập: học sinh nói “my hands are cold” trong lớp mùa đông. Đời thường: cà phê để lâu thành “cold coffee”. Dễ nhầm với “cool”: mát, thường dễ chịu hơn; “freezing” là lạnh buốt hơn nhiều. Cụm cố định rất hay gặp: “cold weather” và “catch a cold”.

Sắc thái · Nuance

“Cold” không chỉ là “lạnh” về nhiệt độ; nó còn tả cảm giác cơ thể và thái độ thiếu thân thiện. Người Việt dễ hiểu quá hẹp là thời tiết hay đồ vật, nhưng “a cold response” nghe xa cách, lạnh nhạt.

Phân biệt từ đồng nghĩa

coolHơi lạnh hoặc mát dễ chịu, nhẹ và mềm hơn cold.
coldTừ cơ bản cho cảm giác lạnh, dùng được với thời tiết, đồ vật và thức ăn.
chillyLạnh se se khiến người co lại, thường nói về không khí hay thời tiết.
freezingRất lạnh, có thể là dưới không độ hoặc cách nói phóng đại.

Câu ví dụ · Examples

💡 weather

It's very cold outside today.

Hôm nay bên ngoài rất lạnh.

💡 home

My coffee is cold now.

Cà phê của tôi bây giờ đã nguội.

💡 travel

Wear a warm coat, the bus stop is cold.

Mặc một chiếc áo khoác ấm, trạm xe buýt lạnh lắm.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Wear awear‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • stop isstop‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

a cold roommột phòng lạnh
cold coffeecà phê nguội lạnh
feel coldcảm thấy lạnh
a cold responsephản ứng lạnh nhạt
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1