climb

klaɪm
kleyem1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

leo, trèo, leo núi

Cách dùng · Usage

Climb được chọn khi có chuyển động đi lên bằng sức cơ thể, thường cần tay chân hoặc nỗ lực rõ rệt. Ở công trường, công nhân leo thang; trong môn thể dục, học sinh leo dây; cuối tuần, gia đình leo đồi ngắm cảnh. Dễ nhầm với go up: go up chỉ đi lên nói chung, còn climb gợi sự leo trèo hoặc dốc khó. Cụm tự nhiên: climb a ladder, climb a mountain.

Sắc thái · Nuance

“Leo/trèo” trong tiếng Việt có thể dùng rất rộng, nhưng climb thường gợi chuyển động đi lên có cố gắng, bám hoặc vượt độ dốc. Với giá cả, climb nghe trang báo chí hơn “go up” và thường ám chỉ tăng dần.

Phân biệt từ đồng nghĩa

go upRộng nhất, nghĩa là đi lên hoặc tăng lên.
climbGợi việc đi lên khó hơn, có nỗ lực hoặc từng bước.
riseTrung lập khi nói giá, nhiệt độ hoặc mức độ tăng.
increaseTrang trọng hơn, nói lượng hoặc con số tăng lên.
hikeLà đi bộ đường dài trên núi, còn climb nhấn mạnh động tác leo lên.

Câu ví dụ · Examples

💡 nature

We climbed the hill to see the view.

Chúng tôi đã leo lên ngọn đồi để ngắm cảnh.

💡 free time

He likes to climb rocks on weekends.

Anh ấy thích leo đá vào cuối tuần.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • rocks onrocks‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 travel

They climbed the mountain for two days.

Họ đã leo núi trong hai ngày.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

climb a mountainleo một ngọn núi
climb the stairsleo cầu thang
climb a treetrèo lên cây
prices climbgiá tăng dần
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2