close out

kloʊz aʊt
klohz·owt2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

kết thúc, hoàn tất

Cách dùng · Usage

close out thường dùng khi người nói muốn nói việc kết thúc hẳn một nhiệm vụ còn mở. Ở chỗ làm, bạn close out an order sau khi kiểm tra thanh toán; khi học, close out a project bằng phần kết luận; đời thường, close out an email bằng số điện thoại. Dễ nhầm với close: close chỉ đóng, còn close out là hoàn tất quy trình. Cụm hay gặp: close out the day.

Sắc thái · Nuance

“Kết thúc/hoàn tất” trong tiếng Việt nghe trung tính, còn close out thường có sắc thái xử lý nốt phần cuối theo thủ tục: đơn hàng, tài khoản, ticket, dự án. Closeout sale là bán xả hàng, không phải buổi lễ kết thúc.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do “kết thúc email” nói được trong tiếng Việt, người học viết “close the email with your phone number”. Tự nhiên là “close out the email with your phone number” khi nói phần kết; “close the email” nghe như tắt cửa sổ.

Phân biệt từ đồng nghĩa

closeTừ cơ bản cho đóng lại hoặc kết thúc, rất rộng.
finishTập trung vào việc làm xong một công việc.
wrap upThân mật, nói hoàn tất và kết thúc cuộc họp, việc hay dự án.
close outHợp khi kết thúc hẳn tài khoản, dự án, vé hỗ trợ hoặc giao dịch trong hệ thống.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

Close out the order before lunch ends.

Hãy hoàn tất đơn hàng trước khi hết giờ trưa.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Close outclose‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • lunch endslunch‿endsNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Close out the email with your phone number.

Hãy kết thúc email bằng số điện thoại của bạn.

🤝 interview

Close out the interview with a thank-you.

Hãy kết thúc buổi phỏng vấn bằng một lời cảm ơn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Close outclose‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • with awith‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

close out a projecthoàn tất dự án
close out an accounttất toán tài khoản
close out a ticketđóng phiếu hỗ trợ
closeout saleđợt bán xả hàng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2