click

klɪk
klihk1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

nhấp, bấm

Cách dùng · Usage

Click được dùng khi bấm chuột hoặc chạm vào một mục trên màn hình để chọn, mở hay bắt đầu thao tác. Ở công ty: click the link in the email. Khi học online: click the answer. Đời thường: click the play button. Dễ nhầm với press; press thường là nhấn nút vật lý hoặc giữ lực, còn click là thao tác giao diện. Cụm cố định rất phổ biến: click here.

Sắc thái · Nuance

“Nhấp” và “bấm” đều được, nhưng click gắn với thao tác trên chuột, màn hình hoặc giao diện số. Nó trung tính, kỹ thuật đời thường; không dùng cho bấm chuông hay bấm số điện thoại như press/ring/dial.

Phân biệt từ đồng nghĩa

clickChọn một mục bằng chuột hoặc bàn rê trên màn hình.
tapChạm nhẹ bằng ngón tay trên màn hình điện thoại hoặc máy tính bảng.
pressNhấn nút vật lý như phím, nút thang máy hoặc nút nguồn.
selectChỉ kết quả là chọn một mục, không nhất thiết mô tả thao tác chuột.

Câu ví dụ · Examples

💡 technology

Click the blue button to start.

Nhấp vào nút màu xanh để bắt đầu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • buttonbuᴅonÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 office

Click here to open the file.

Nhấp vào đây để mở tệp.

💡 phone

Just click the link I sent you.

Chỉ cần nhấp vào đường liên kết tôi đã gửi cho bạn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

click the buttonnhấp nút
click on a linknhấp vào liên kết
right-click the filenhấp chuột phải tệp
double-click the iconnhấp đúp biểu tượng
click herenhấp vào đây
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1