clock

klɑːk
klahk1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

đồng hồ treo tường

Cách dùng · Usage

Clock được dùng khi nói đến đồng hồ cho biết giờ chung trong phòng, trên tường, bàn học hoặc màn hình, không phải đồng hồ đeo tay. Ở văn phòng, check the clock trước cuộc họp; khi học, nhìn classroom clock; ở nhà, chỉnh kitchen clock. Dễ nhầm với watch: watch đeo trên tay, clock đặt hoặc treo. Cụm quen thuộc: the clock says ten, wall clock, alarm clock.

Phân biệt từ đồng nghĩa

watchĐồng hồ đeo tay hoặc mang theo cá nhân, không phải đồng hồ treo hay để bàn.
timerĐo một khoảng thời gian rồi báo hết giờ, không nhấn giờ hiện tại.
alarmLà tín hiệu báo hoặc đánh thức, không nhất thiết là một chiếc đồng hồ.
alarm clockĐồng hồ có chức năng báo thức, hẹp hơn clock nói chung.
clockTên chung cho thiết bị cho biết bây giờ là mấy giờ.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The clock says nine.

Đồng hồ chỉ chín giờ.

📊 presentation

There is a clock on the wall.

Có một chiếc đồng hồ trên tường.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • There isthere‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • clock onclock‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The clock in room A is wrong.

Đồng hồ ở phòng A bị sai giờ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • clock inclock‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • room Aroom‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

wall clockđồng hồ treo tường
digital clockđồng hồ điện tử
check the clockxem đồng hồ
clock on the wallđồng hồ trên tường
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1