clean the cup

kliːn ðə kʌp
kleen·thuh·kuhp3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

rửa cốc

Cách dùng · Usage

Clean the cup là cách nói chung khi muốn ai làm cho chiếc cốc sạch lại sau khi dùng. Ở văn phòng: clean the cup sau khi uống cà phê. Khi học: giáo viên nhắc học sinh clean the cup trong phòng thí nghiệm. Đời thường: clean the cup trước khi rót trà cho khách. Dễ nhầm với wash the cup; wash nhấn mạnh rửa bằng nước, clean rộng hơn. Cụm hay gặp: please clean the cup after use.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt dùng “rửa” cho bát cốc, người học có thể dịch máy móc thành “rinse the cup” khi cần rửa sạch bằng xà phòng. Rinse chỉ tráng nước; viết “wash the cup” hoặc “clean the cup.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

clean the cupCách nói rộng cho việc làm chiếc cốc sạch.
wash the cupNêu rõ cách làm sạch là rửa bằng nước và xà phòng hoặc chất tẩy.
rinse the cupLà tráng bằng nước, thường không dùng xà phòng hoặc là bước cuối.
wipe the cupChỉ việc lau bề mặt cốc bằng khăn hoặc giấy.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

Clean the cup after lunch.

Hãy rửa cốc sau bữa trưa.

💡 email

The email reminds staff to clean the cup.

Email nhắc nhân viên rửa cốc.

🤝 interview

Clean the cup before the next interview guest arrives.

Hãy rửa cốc trước khi khách phỏng vấn tiếp theo đến.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • next interviewnext‿interviewNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • guest arrivesguest‿arrivesNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

clean the cup after userửa cốc sau khi dùng
clean the cup with hot waterrửa cốc bằng nước nóng
wash the cuprửa cái cốc
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1