check over with

tʃek ˈoʊvər wɪð
chehk·OH·ver·wihth4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

kiểm tra, rà soát cùng với ai đó

Cách dùng · Usage

Check over with dùng khi rà soát một việc cùng người có trách nhiệm hoặc kiến thức, thường để tránh lỗi trước khi chốt. Ở công ty: check over the numbers with finance là đối chiếu số liệu. Khi học: check over an essay with a teacher là xem bài viết. Đời thường: check over a bill with a roommate là kiểm hóa đơn. Khác với check with, vốn chỉ hỏi xác nhận. Cụm hay gặp: check it over with someone.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt đặt “với ai” ngay sau động từ, người học viết “check with my manager over the numbers.” Natural order is “check the numbers over with my manager.” For only asking, say “check with my manager.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

reviewXem xét tài liệu hoặc kế hoạch khá có hệ thống.
check overGợi rà nhanh để tìm lỗi, thiếu sót hoặc điểm bất thường.
check withKhông phải rà soát, mà là hỏi ai đó để xác nhận phép, sự thật hoặc khả năng.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Let's check over the plan with Mina.

Hãy cùng Mina kiểm tra lại kế hoạch nhé.

💡 email

I will check over the numbers with finance.

Tôi sẽ kiểm tra lại các con số cùng với bộ phận tài chính.

📊 presentation

He checked over the notes with the speaker.

Anh ấy đã kiểm tra lại các ghi chú cùng với người thuyết trình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • checked overchecked‿overNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • notesnoᴅesÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

check it over with someonerà lại cùng ai
check the report overrà lại báo cáo
check with my managerhỏi quản lý tôi
check the details overrà lại chi tiết
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1