check against

tʃek əˈɡenst
chehk·uh·GEHNST3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

đối chiếu để kiểm tra (so với một chuẩn hoặc bản gốc)

Cách dùng · Usage

Check against nghĩa là kiểm tra bằng cách so với nguồn đúng: đáp án, lịch, danh sách tên, hóa đơn. Dùng khi bạn muốn chắc số, ngày, chính tả hay thông tin khớp với bản chuẩn.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “đối chiếu” dễ làm người Việt nghĩ tới thao tác hành chính trang trọng. Check against tự nhiên hơn, dùng trong học tập, dữ liệu, lịch, bản gốc; nhấn mạnh so với một nguồn chuẩn để xem đúng sai.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay bỏ against vì tiếng Việt nói “kiểm tra đáp án với sách” hoặc chỉ “đối chiếu đáp án”. Sai: Check your answer the guide. Đúng: Check your answer against the guide.

Phân biệt từ đồng nghĩa

compare withXem rộng điểm giống và khác giữa hai thứ, có thể để phân tích hoặc đánh giá.
check againstĐối chiếu với chuẩn, danh sách hoặc bản gốc để kiểm tra đúng sai.
verifyTrang trọng, nghĩa là xác nhận sự thật bằng căn cứ hoặc kiểm tra bổ sung.
proofreadChỉ việc rà lỗi chính tả, ngữ pháp, lỗi gõ trong văn bản.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Check your answer against the guide.

Hãy đối chiếu câu trả lời của bạn với sách hướng dẫn.

💡 email

I checked the date against the calendar.

Tôi đã đối chiếu ngày với lịch để kiểm tra.

📊 presentation

Check each number against the table.

Hãy đối chiếu từng con số với bảng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Check eachcheck‿eachNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • number againstnumber‿againstNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

check against the originalđối chiếu bản gốc
check answers against a keyso đáp án với khóa
check data against recordsđối chiếu dữ liệu hồ sơ
check against the listso với danh sách
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2