carry out

ˈkæri aʊt
KA·ree·owt3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

thực hiện, tiến hành

Cách dùng · Usage

Carry out dùng khi một người hoặc nhóm thực hiện một kế hoạch, nhiệm vụ, khảo sát hay mệnh lệnh đã được quyết định trước. Ở công việc, nhóm carry out a plan; khi học, sinh viên carry out an experiment; đời thường, gia đình carry out repairs at home. Dễ lẫn với do: do rất chung, còn carry out trang trọng hơn và nhấn mạnh làm theo quy trình đến khi hoàn tất. Cụm hay gặp: carry out a survey, carry out instructions.

Sắc thái · Nuance

Người Việt thấy “tiến hành” rồi dùng “carry out” cho hành động rất nhỏ như “carry out homework”. Từ này thiên về nhiệm vụ, chỉ thị hoặc kế hoạch có bước rõ ràng, không thân mật.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “thực hiện nó” sau danh từ, người học viết “carry out it”. Với phrasal verb tách được, đại từ phải đứng giữa: “carry it out”, không phải “carry out it”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

doLàm nói chung, dùng được cho rất nhiều hoạt động đời thường.
carry outThực hiện nhiệm vụ, kế hoạch hoặc thủ tục đã được định trước.
performTrình diễn hoặc thực hiện kỹ năng, vai trò, phẫu thuật hay chức năng.
executeThi hành chính xác, trang trọng hơn trong quân sự, luật hoặc dự án.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The team will carry out the plan next month.

Đội sẽ thực hiện kế hoạch vào tháng tới.

📊 presentation

We carried out a customer survey in April.

Chúng tôi đã tiến hành một cuộc khảo sát khách hàng vào tháng Tư.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • carried outcarried‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • in Aprilin‿aprilNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please carry out the steps in the guide.

Vui lòng thực hiện các bước trong hướng dẫn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

carry out a planthực hiện kế hoạch
carry out researchtiến hành nghiên cứu
carry out teststiến hành kiểm tra
carry it outthực hiện nó
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1