benefit from
Nghĩa · Meaning
hưởng lợi từ, tốt lên nhờ
Cách dùng · Usage
Benefit from hay dùng để nói ai hoặc thứ gì tốt hơn nhờ một điều khác. Trong góp ý lịch sự, native speaker nói bài viết, bản nháp hay nhóm của bạn could benefit from thêm ví dụ, sửa bố cục.
Sắc thái · Nuance
“Hưởng lợi từ” khiến người Việt nghĩ luôn là nhận lợi ích vật chất. Benefit from can be about improvement: an essay, plan, or person becomes better because of feedback, time, training, or evidence.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The paper would benefit from a clearer explanation of the sample.”
Bài viết sẽ tốt hơn nếu phần giải thích về mẫu rõ ràng hơn.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- from a→from‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- clearer explanation→clearer‿explanationNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- of→/əv/Nghe như “ơv”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Your draft could benefit from additional references.”
Bản nháp của bạn sẽ tốt hơn nếu có thêm tài liệu tham khảo.
“Students benefit from feedback that is specific and timely.”
Học sinh hưởng lợi từ những phản hồi cụ thể và kịp thời.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- from→/frəm/Nghe như “frơm”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- that is→that‿isNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- specific and→specific‿ənNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →