ankle

ˈæŋkl
angkl1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

mắt cá chân

Cách dùng · Usage

Từ rất đời thường khi nói về cơ thể, chấn thương hoặc quần áo: trẹo ankle khi chạy, băng lại trước trận đấu, hay mang vớ cao tới mắt cá. Dùng cho vùng nối bàn chân với cẳng chân.

Sắc thái · Nuance

“Ankle” là khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân, không phải toàn bộ “chân”. “Mắt cá chân” đúng hơn, nhưng tiếng Anh dùng cả cho vùng khớp khi nói đau, bong gân, tất ngắn.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Tiếng Việt hay dùng “đau chân” chung chung, nên người học nói “my leg hurts” khi đau mắt cá. Nếu đau ở khớp gần bàn chân, nói “My ankle hurts” hoặc “I twisted my ankle”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

footChỉ cả bàn chân gồm lòng bàn chân và ngón chân, không phải mắt cá.
ankleChỉ vùng khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân, nhất là khi nói đau hay chấn thương.
legChỉ phần chân rộng từ đùi xuống gần bàn chân, nên rộng hơn ankle.
heelChỉ gót chân; heel pain và ankle pain là hai vị trí khác nhau.
jointLà từ chung cho khớp; ankle joint chính xác nhưng kém tự nhiên trong lời nói thường.

Câu ví dụ · Examples

💡 health

I twisted my ankle going down the stairs.

Tôi bị trẹo mắt cá chân khi xuống cầu thang.

💡 fitness

She wrapped her ankle before the tennis match.

Cô ấy băng mắt cá chân trước trận đấu quần vợt.

💡 daily

His ankle was swollen after the long walk.

Mắt cá chân của anh ấy bị sưng sau chuyến đi bộ dài.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • His anklehis‿ankleNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • swollen afterswollen‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

twist your ankletrẹo mắt cá chân
sprain an anklebong gân mắt cá
ankle painđau mắt cá chân
ankle sockstất cổ thấp
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1