alternative hypothesis
Nghĩa · Meaning
giả thuyết đối, giả thuyết cho rằng có tác động hoặc khác biệt
Cách dùng · Usage
Trong thống kê, đây là giả thuyết bạn kiểm tra khi nghĩ rằng có khác biệt hoặc tác động thật. Dùng khi viết báo cáo, đọc biểu đồ, hoặc đối chiếu với giả thuyết không.
Sắc thái · Nuance
Cụm này không phải “giả thuyết thay thế” theo nghĩa phương án dự phòng. Trong thống kê, alternative hypothesis là giả thuyết nghiên cứu đối lập với null, nói rằng có hiệu ứng hoặc khác biệt.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt hay nói “đưa ra giả thuyết”, người học viết “give the alternative hypothesis.” Trong bài nghiên cứu tự nhiên hơn là “state the alternative hypothesis” hoặc “formulate it.”
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The alternative hypothesis predicted a positive effect.”
Giả thuyết đối dự đoán một tác động tích cực.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- alternative→alᴅernativeÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- predicted a→predicted‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- positive→posiᴅiveÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“This chart supports the alternative hypothesis.”
Biểu đồ này ủng hộ giả thuyết đối.
“The alternative hypothesis should be stated before the test.”
Giả thuyết đối nên được phát biểu trước khi kiểm định.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- alternative→alᴅernativeÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- stated→sᴅatedÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →