winter

ˈwɪn.tɚ
WIHN·ter2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

mùa đông

Cách dùng · Usage

Winter được dùng để nói về mùa lạnh nhất trong năm, không chỉ thời tiết mà cả lịch, quần áo và hoạt động theo mùa. Ở công việc: winter schedule thay đổi giờ làm; khi học: winter break ở trường; đời thường: mua winter coat. Dễ lẫn với cold weather: cold weather chỉ thời tiết lạnh, không phải cả mùa. Cụm phổ biến: in winter, during the winter.

Sắc thái · Nuance

“Mùa đông” là bản dịch đúng, nhưng winter trong tiếng Anh còn gợi lịch học, kỳ nghỉ, quần áo, thể thao, và khí hậu lạnh. Từ này trung tính, không nhất thiết có tuyết.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “vào mùa đông”, người Việt hay viết “in the winter season” quá nặng. Cách tự nhiên là “in winter” hoặc “during winter”; thêm season chỉ khi cần nhấn mạnh mùa.

Phân biệt từ đồng nghĩa

cold seasonLà cách mô tả thời kỳ lạnh, ít chuẩn và ít phổ biến hơn winter.
wintertimeNói mềm hơn về thời gian hay không khí mùa đông.
snow seasonHợp ở nơi có nhiều tuyết, nhưng không bao quát mọi mùa đông.

Câu ví dụ · Examples

💡 nature

It snows in winter.

Trời có tuyết vào mùa đông.

💡 describe

Winter is cold and short.

Mùa đông lạnh và ngày ngắn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Winter iswinter‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • cold andcold‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 science

Winter is the coldest season.

Mùa đông là mùa lạnh nhất.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

winter breakkỳ nghỉ đông
winter coatáo khoác mùa đông
cold wintermùa đông lạnh
during wintertrong mùa đông
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1