turn left

tɝn lɛft
turn·lehft2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

rẽ trái

Cách dùng · Usage

Turn left là mệnh lệnh hoặc hướng dẫn khi đổi hướng sang trái, nhất là khi đi bộ, lái xe hay chỉ đường. Ở công việc: tài xế giao hàng turn left at reception; học tập: đến thư viện thì turn left after the stairs; đời sống: chỉ taxi rẽ ở ngã tư. Dễ lẫn với go left: go left chung hơn, còn turn left nhấn vào hành động rẽ. Cụm thường gặp: turn left at the light, turn left here.

Sắc thái · Nuance

“Rẽ trái” làm người Việt nghĩ chủ yếu đến xe cộ, nhưng “turn left” dùng rộng hơn trong chỉ đường khi đi bộ, trong tòa nhà, hay lái xe. Sắc thái trung tính, rất thực tế, không trang trọng hay văn chương.

Phân biệt từ đồng nghĩa

go leftNói đi về phía bên trái nói chung, điểm rẽ cụ thể có thể không rõ.
turn leftNói rõ hành động đổi hướng sang trái tại một điểm nhất định.
take a leftCách nói thân mật trong chỉ đường, thường nghe trong hội thoại Mỹ.
make a left turnHợp với ngữ cảnh lái xe hoặc mô tả thao tác rẽ trái một cách rõ ràng.

Câu ví dụ · Examples

💡 Asking for directions on the street

Turn left at the bank.

Rẽ trái ở ngân hàng.

💡 Telling a taxi driver where to go

Please turn left here.

Vui lòng rẽ trái ở đây.

💡 Listening to GPS navigation

Turn left in 100 meters.

Rẽ trái sau 100 mét.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • left inleft‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • metersmeᴅersÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

turn left at the cornerrẽ trái ở góc phố
turn left at the lightrẽ trái ở đèn
turn left into the parking lotrẽ trái vào bãi đỗ
turn left after the elevatorrẽ trái sau thang máy
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2