turn something down

tɜːrn ˈsʌmθɪŋ daʊn
turrn·SUHM·thihng·down4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

từ chối; vặn nhỏ âm lượng

Cách dùng · Usage

Trong giao tiếp hằng ngày, cụm này hay dùng khi lịch sự từ chối lời mời, đề nghị lương, công việc; cũng dùng khi bảo ai vặn nhỏ nhạc, TV hoặc âm lượng điện thoại.

Sắc thái · Nuance

“Từ chối” có thể dịch là refuse hoặc reject, nhưng turn something down mềm và đời thường hơn, thường nói về lời mời, đề nghị, cơ hội. Với âm lượng/nhiệt, nó nghĩa là giảm xuống, không phải tắt hẳn.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt đặt “từ chối lời mời” theo cụm động từ đơn, người học viết “turn down to an offer”. Turn down nhận tân ngữ trực tiếp: “She turned down the offer,” hoặc “turned the offer down.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

refuseTừ chối trực tiếp, có thể nghe cứng hoặc thẳng.
declineTừ chối lời mời hay đề nghị một cách lịch sự và trang trọng.
rejectBác bỏ đơn, ý tưởng hoặc người, sắc thái quyết liệt hơn.
lowerHạ mức âm lượng, nhiệt độ hoặc độ cao, không dùng để từ chối đề nghị.
turn downCó thể từ chối lời mời hoặc vặn nhỏ âm lượng trong hội thoại.

Câu ví dụ · Examples

🤝 interview

I turned the first offer down politely.

Tôi đã lịch sự từ chối lời đề nghị đầu tiên.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • first offerfirst‿offerNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • politelypoliᴅelyÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

Please turn the music down before I speak.

Xin vặn nhỏ nhạc lại trước khi tôi nói.

💡 meeting

We turned the room speaker down.

Chúng tôi đã vặn nhỏ loa trong phòng.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

turn down an offertừ chối một đề nghị
turn down the volumevặn nhỏ âm lượng
turn down the musicvặn nhỏ nhạc
turn down an invitationtừ chối lời mời
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2