time

taɪm
teyem1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

thời gian, thời điểm

Cách dùng · Usage

“Time” mang ba lớp nghĩa: thời gian nói chung, thời điểm cụ thể theo giờ phút, và số lần lặp lại. Hỏi giờ thì dùng “What time is it?”, nói còn dư thời gian thì “I have time”, còn đếm số lần thì “three times”. Từ này trung tính, dùng thoải mái ở lớp học, công sở lẫn hội thoại hằng ngày, và ghép được với rất nhiều danh từ khác như “class time” hay “free time”.

Sắc thái · Nuance

“Time” có thể là thời gian nói chung, thời điểm trên đồng hồ, hoặc số lần. Vì tiếng Việt tách “thời gian”, “giờ”, “lần”, người học cần nhìn ngữ cảnh: “What time” hỏi giờ, “three times” là ba lần.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt hỏi “mấy giờ”, người học hay nói “What hour does class start?” Câu tự nhiên là “What time does class start?” Với đúng giờ, dùng “on time”, không phải “in time” nếu chỉ không muộn.

Phân biệt từ đồng nghĩa

timeTừ rộng cho thời điểm, khoảng thời gian hoặc số lần.
hourĐơn vị 60 phút dùng để đo độ dài thời gian.
momentMột khoảnh khắc rất ngắn.
scheduleKế hoạch ghi việc cần làm và thời gian, không phải time.
occasionMột dịp hoặc lần xảy ra, trang trọng hơn trong nhiều ngữ cảnh.

Câu ví dụ · Examples

🏫 class

What time does class start?

Lớp học bắt đầu lúc mấy giờ?

🏫 school

It is time to open your books.

Đã đến lúc mở sách ra.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • It isit‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 calendar

We do not have much time left.

Chúng ta không còn nhiều thời gian.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

study timegiờ học bài
free timethời gian rảnh
on timeđúng giờ
three timesba lần
What timemấy giờ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1