Nghĩa · Meaning
vứt bỏ
Cách dùng · Usage
Người bản ngữ dùng “throw out” khi muốn nói bỏ hẳn thứ không còn cần, thường là cho vào thùng rác. Ở công ty: throw out old files; khi học: đừng throw out notes trước kỳ thi; đời thường: throw out leftovers. Dễ nhầm với “throw away”; hai từ gần giống, nhưng “throw out” cũng dùng cho việc loại ý kiến: throw out an idea.
Sắc thái · Nuance
“Vứt bỏ” giống throw away, nhưng throw out cũng dùng cho ý tưởng: đưa ra một ý để mọi người cân nhắc. Văn nói Mỹ dùng rất tự nhiên; discard thì trang trọng hơn.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Vì “bỏ rác” dùng một động từ, người học viết “throw the trash” hoặc “throw out it.” Cần particle và đúng vị trí đại từ: “throw out the trash” hoặc “throw it out.”
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Do not throw out the printed agenda.”
Đừng vứt bỏ chương trình đã in.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- throw out→throw‿outNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- printed agenda→printed‿agendaNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Throw out the empty box after lunch.”
Vứt cái hộp rỗng đi sau bữa trưa.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- Throw out→throw‿outNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- box after→box‿afterNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“I threw out the old receipt by mistake.”
Tôi đã lỡ tay vứt bỏ hóa đơn cũ.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →