text back

tekst bæk
tehkst·bak2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

nhắn tin trả lời

Cách dùng · Usage

Dùng trong giao tiếp hằng ngày khi muốn ai đó trả lời tin nhắn: nhắc bạn báo đã về nhà, hẹn đồng nghiệp phản hồi sau họp, hoặc nói mình sẽ nhắn lại khi rảnh.

Sắc thái · Nuance

“Nhắn tin trả lời” có thể khiến người Việt nghĩ chỉ cần nói “message back”, nhưng “text back” nhấn mạnh trả lời bằng SMS/chat. Cụm này thân mật, đời thường, dùng với bạn bè, gia đình, đồng nghiệp.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Tiếng Việt không cần tân ngữ chen giữa cụm động từ, nên người học hay nói “text back me”. Với “text back”, đại từ đứng giữa: sai “Can you text back me?”; đúng “Can you text me back?”

Phân biệt từ đồng nghĩa

replyCách nói rộng cho mọi kiểu trả lời, từ email, bình luận đến lời nói.
text backNhấn mạnh việc trả lời lại bằng tin nhắn hoặc ứng dụng nhắn tin.
message backDùng rộng hơn cho tin nhắn, messenger hoặc mạng xã hội.
write backGợi cảm giác trả lời bằng văn bản như thư hoặc email.
call backLà liên lạc lại bằng điện thoại, không phải bằng tin nhắn.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Please text me back after the meeting.

Vui lòng nhắn tin lại cho tôi sau cuộc họp.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • back afterback‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

I will text you back during lunch.

Tôi sẽ nhắn tin lại cho bạn trong giờ ăn trưa.

💡 email

She emailed me, but I texted back.

Cô ấy gửi email cho tôi, nhưng tôi nhắn tin trả lời.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

text me backnhắn lại cho tôi
text back laternhắn lại sau
forget to text backquên nhắn lại
text back right awaynhắn lại ngay
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2